DANH NGÔN NHÀ GIÁO

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hữu Trí)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Nhmoi.swf Tantrao.jpg Dinh_Nong_Luc.jpg PL2011.swf Chuc_mung_2011.swf 1dulichvinhhy29.jpg Song_sai_gon.jpg Muathuvang9.jpg Tp6.jpg 52.jpg Bh_2.jpg 29822a8.jpg Phuong_hong.jpg 291.jpg Tinh_lua_duyen_que.swf ME1.swf Xuanhopmatmoi1.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    GỢI Ý GIẢI MÔN TOÁN 10 TPHCM NĂM HỌC 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Web Vô Thường st>
    Người gửi: Đào Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:36' 22-06-2011
    Dung lượng: 52.2 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP.HCM Năm học: 2011 – 2012
    ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a)
    b)
    c)
    d)
    Bài 2: (1,5 điểm)
    a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số và đường thẳng (D): trên cùng một hệ trục toạ độ.
    b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
    Bài 3: (1,5 điểm)
    Thu gọn các biểu thức sau:


    Bài 4: (1,5 điểm)
    Cho phương trình (x là ẩn số)
    Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m.
    Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình.
    Tìm m để biểu thức A = đạt giá trị nhỏ nhất
    Bài 5: (3,5 điểm)
    Cho đường tròn (O) có tâm O, đường kính BC. Lấy một điểm A trên đường tròn (O) sao cho AB > AC. Từ A, vẽ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Từ H, vẽ HE vuông góc với AB và HF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC).
    Chứng minh rằng AEHF là hình chữ nhật và OA vuông góc với EF.
    Đường thẳng EF cắt đường tròn (O) tại P và Q (E nằm giữa P và F).
    Chứng minh AP2 = AE.AB. Suy ra APH là tam giác cân
    Gọi D là giao điểm của PQ và BC; K là giao điểm cùa AD và đường tròn (O) (K khác A). Chứng minh AEFK là một tứ giác nội tiếp.
    Gọi I là giao điểm của KF và BC. Chứng minh IH2 = IC.ID
    BÀI GIẢI
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a) (a)
    Vì trình (a) có a + b + c = 0 nên
    (a)
    b)
    ( (
    c) x4 + 5x2 – 36 = 0 (C)
    Đặt u = x2 ( 0, phương trình thành : u2 + 5u – 36 = 0 (*)
    (*) có ( = 169, nên (*) ( hay ()
    Do đó, (C) ( x2 = 4 ( x = (2
    Cách khác : (C) ( (x2 – 4)(x2 + 9) = 0 ( x2 = 4 ( x = (2
    d) (d)
    (d) có : a + b + c = 0 nên (d) ( x = 1 hay
    Bài 2:
    a) Đồ thị:











    Lưu ý: (P) đi qua O(0;0),
    (D) đi qua
    b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) là
    ( x2 – 2x – 3 = 0 (Vì a – b + c = 0)
    y(-1) = -1, y(3) = -9
    toạ độ giao điểm của (P) và (D) là
    Bài 3:
    Thu gọn các biểu thức sau:

    = 
    =  = 
    = = 
    =  = 


    =
    =
    = =
    = =
    Câu 4:
    a/ Phương trình (1) có ∆’ = m2 + 4m +5 = (m+2)2 +1 > 0 với mọi m nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
    b/ Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S = ; P = 
    A = = =với mọi m.
    Và A = 6 khi m = 
    Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 6 khi m = 
    Bài 5: a) Tứ giác AEHF là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông
    Góc HAF = góc EFA (vì AEHF là hình chữ nhật)
    Góc OAC = góc OCA (vì OA = OC)
    Do đó: góc OAC + góc AFE = 900 ( OA vuông góc với EF
    b) OA vuông góc PQ ( cung PA = cung AQ
    Do đó: (APE đồng dạng (ABP
    ( ( AP2 = AE
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓